en

Quy cách ống inox

12/30/2019

Quy cách ống inox bao gồm quy đổi đường kính danh nghĩa DN (Diameter Nominal), NPS (Nominal Pipe Size) từ đơn vị inch sang đường kính ngoài OD (Outside Diameter) tính theo mm. Đồng thời, bạn có thể dùng bảng quy cách ống inox để tính trọng lượng ống tương ứng với đường kính, độ dày hệ SCH (là ba ký tự đầu tiên của Schedule). Bảng quy đổi này chỉ áp dụng cho ống inox theo tiêu chuẩn ASTM, ASME, ANSI. Nó chứa đầy đủ các thông số của quy cách ống thép nhưng bổ sung thêm độ dày đuôi S (gồm SCH5S, SCH10S, SCH40S, và SCH80S) dành riêng cho ống inox (đuôi S là ký tự đầu tiên của Stainless - inox hay thép không gỉ). Trường họp kích thước ống không theo tiêu chuẩn ASTM, ASME, ANSI, bạn cần tham khảo thêm danh mục các tiêu chuẩn ống thép thông dụng tại Việt Nam để biết chính xác đường kính, độ dày và trọng lượng ống cần tra. Hoặc sử dụng công thức tính trọng lượng ống thép, ống inox có thể áp dụng chính xác cho mọi tiêu chuẩn kích thước ống thép và inox.

Do dữ liệu khá lớn, để có kết quả tra nhanh chóng, bạn nên xem trước phạm vi loại kích thước và trọng lượng trong các phần dưới đây:

- Phần I: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày SCH5 đến SCH30;

- Phần II: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày SCH5 đến SCH30;

- Phần III: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày SCH40 đến SCH80S;

- Phần IV: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày SCH40 đến SCH80S;

Phần V: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày XS đến XXS;

Phần VI: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày XS đến XXS;

Phần I: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày SCH5 đến SCH30

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

SCH5

SCH5S

SCH10

SCH10S

SCH20

SCH30

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

6

10,287

 

 

 

 

1,24

0,28

1,24

0,28

 

 

1,45

0,32

8

¼

13,716

 

 

 

 

1,65

0,50

1,65

0,50

 

 

1,85

0,55

10

17,145

 

 

 

 

1,65

0,64

1,65

0,64

 

 

1,85

0,70

15

½

21,300

 

 

1,65

0,81

2,11

1,01

2,11

1,01

 

 

2,41

1,13

20

¾

26,670

1,65

1,03

1,65

1,03

2,11

1,29

2,11

1,29

 

 

 

 

25

1

33,401

1,65

1,30

1,65

1,30

2,77

2,11

2,77

2,11

 

 

 

 

32

42,164

1,65

1,67

1,65

1,67

2,77

2,72

2,77

2,72

 

 

2,97

2,90

40

48,260

1,65

1,92

1,65

1,92

2,77

3,14

2,77

3,14

 

 

3,18

3,57

50

2

60,325

1,65

2,41

1,65

2,41

2,77

3,97

2,77

3,97

 

 

3,18

4,53

65

73,025

2,11

3,73

2,11

3,73

3,05

5,32

3,05

5,32

 

 

4,78

8,13

80

3

88,900

2,11

4,56

2,11

4,56

3,05

6,52

3,05

6,52

 

 

4,78

10,02

90

101,600

2,11

5,23

2,11

5,23

3,05

7,49

3,05

7,49

 

 

4,78

11,53

100

4

114,300

2,11

5,90

2,11

5,90

3,05

8,45

3,05

8,45

 

 

4,78

13,04

Phần II: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày SCH5 đến SCH30

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

SCH5

SCH5S

SCH10

SCH10S

SCH20

SCH30

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

125

5

141,300

2,77

9,56

2,77

9,56

3,40

11,68

3,40

11,68

 

 

 

 

150

6

168,275

2,77

11,42

2,77

11,42

3,40

13,96

3,40

13,96

 

 

 

 

200

8

219,075

2,77

14,92

2,77

14,92

3,76

20,17

3,76

20,17

6,35

33,65

7,04

37,18

250

10

273,050

3,40

22,84

3,40

22,84

4,19

28,06

4,19

28,06

6,35

42,18

7,80

51,53

300

12

323,850

3,96

31,55

3,96

31,55

4,57

36,34

4,57

36,34

6,35

50,22

8,38

65,85

350

14

355,600

3,96

34,68

3,96

34,68

6,35

55,24

4,78

41,77

7,92

68,59

9,53

82,15

400

16

406,400

4,19

41,98

4,19

41,98

6,35

63,27

4,78

47,82

7,92

78,61

9,53

94,21

450

18

457,200

4,19

47,28

4,19

47,28

6,35

71,31

4,78

53,87

7,92

88,63

11,13

123,66

500

20

508,000

4,78

59,91

4,78

59,91

6,35

79,34

5,54

69,33

9,53

118,32

12,70

156,68

550

22

558,800

4,78

65,96

4,78

65,96

6,35

87,38

5,54

76,34

9,53

130,38

12,70

172,75

600

24

609,600

5,54

83,35

5,54

83,35

6,35

95,41

6,35

95,41

9,53

142,44

14,27

211,60

650

26

660,400

 

 

 

 

7,92

128,72

 

 

12,70

204,89

 

 

700

28

711,200

 

 

 

 

7,92

138,74

 

 

12,70

220,96

15,88

275,03

750

30

762,000

6,35

119,52

6,35

119,52

7,92

148,76

7,92

148,76

12,70

237,03

15,88

295,12

Phần III: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày SCH40 đến SCH80S

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

SCH40

SCH40S

STD

SCH60

SCH80

SCH80S

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

6

10,287

1,73

0,37

1,73

0,37

1,73

0,37

 

 

2,41

0,47

2,41

0,47

8

¼

13,716

2,24

0,64

2,24

0,64

2,24

0,64

 

 

3,02

0,80

3,02

0,80

10

17,145

2,31

0,85

2,31

0,85

2,31

0,85

 

 

3,20

1,11

3,20

1,11

15

½

21,300

2,77

1,28

2,77

1,28

2,77

1,28

 

 

3,73

1,63

3,73

1,63

20

¾

26,670

2,87

1,70

2,87

1,70

 

 

 

 

3,91

2,22

3,91

2,22

25

1

33,401

3,38

2,53

3,38

2,53

 

 

 

 

4,55

3,27

4,55

3,27

32

42,164

3,56

3,42

3,56

3,42

 

 

 

 

4,85

4,51

4,85

4,51

40

48,260

3,68

4,09

3,68

4,09

 

 

 

 

5,08

5,46

5,08

5,46

50

2

60,325

3,91

5,49

3,91

5,49

 

 

 

 

5,54

7,56

5,54

7,56

65

73,025

5,16

8,72

5,16

8,72

 

 

 

 

7,01

11,53

7,01

11,53

80

3

88,900

5,49

11,41

5,49

11,41

 

 

 

 

7,62

15,43

7,62

15,43

90

101,600

5,74

13,71

5,74

13,71

 

 

 

 

8,08

18,82

8,08

18,82

100

4

114,300

6,02

16,24

6,02

16,24

 

 

 

 

8,56

22,55

8,56

22,55

Phần IV: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày SCH40 đến SCH80S

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

SCH40

SCH40S

STD

SCH60

SCH80

SCH80S

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

125

5

141,300

6,55

21,98

6,55

21,98

6,55

21,98

 

 

9,53

31,28

9,53

31,28

150

6

168,275

7,11

28,54

7,11

28,54

 

 

 

 

10,97

42,98

10,97

42,98

200

8

219,075

8,18

42,97

8,18

42,97

 

 

10,31

53,61

12,70

65,28

12,70

65,28

250

10

273,050

9,27

60,91

9,27

60,91

 

 

12,70

82,36

15,09

96,96

12,70

82,36

300

12

323,850

10,31

80,52

9,53

74,61

 

 

14,27

110,04

17,48

133,39

12,70

98,43

350

14

355,600

11,13

95,50

9,53

82,15

 

 

15,09

127,99

19,05

159,69

12,70

108,47

400

16

406,400

12,70

124,54

9,53

94,21

 

 

16,66

161,73

21,44

205,58

12,70

124,54

450

18

457,200

14,27

157,43

9,53

106,27

 

 

19,05

207,90

23,83

257,23

12,70

140,61

500

20

508,000

15,09

185,27

9,53

118,32

 

 

20,62

250,32

26,19

314,31

12,70

156,68

550

22

558,800

 

 

 

 

9,53

130,38

22,23

297,10

28,58

377,45

 

 

600

24

609,600

17,48

257,81

9,53

142,44

 

 

24,61

358,59

30,96

446,22

12,70

188,82

650

26

660,400

 

 

 

 

9,53

154,50

 

 

 

 

 

 

700

28

711,200

 

 

 

 

9,53

166,56

 

 

 

 

 

 

750

30

762,000

 

 

 

 

9,53

178,62

 

 

 

 

 

 

Phần V: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN6 đến DN100, độ dày XS đến XXS

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

XS

SCH100

SCH120

SCH140

SCH160

XXS

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

6

10,287

2,41

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

¼

13,716

3,02

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

17,145

3,20

1,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

½

21,300

3,73

1,63

 

 

 

 

 

 

4,78

1,97

7,47

2,57

20

¾

26,670

3,91

2,22

 

 

 

 

 

 

5,56

2,92

7,82

3,67

25

1

33,401

4,55

3,27

 

 

 

 

 

 

6,35

4,28

9,09

5,50

32

42,164

4,85

4,51

 

 

 

 

 

 

6,35

5,66

9,70

7,84

40

48,260

5,08

5,46

 

 

 

 

 

 

7,14

7,31

10,15

9,63

50

2

60,325

5,54

7,56

 

 

 

 

 

 

8,74

11,23

11,07

13,58

65

73,025

7,01

11,53

 

 

 

 

 

 

9,53

15,07

14,02

20,61

80

3

88,900

7,62

15,43

 

 

 

 

 

 

11,13

21,56

15,24

27,96

90

101,600

8,08

18,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

4

114,300

8,56

22,55

 

 

11,13

28,60

 

 

13,49

33,87

17,12

41,44

Phần VI: Quy cách ống inox từ đường kính danh nghĩa DN125 đến DN750, độ dày XS đến XXS

DN
(mm)

Kích thước NPS (inch)

Đường kính ngoài OD (mm)

XS

SCH100

SCH120

SCH140

SCH160

XXS

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/m)

125

5

141,300

9,53

31,28

 

 

12,70

40,68

 

 

15,88

49,61

19,05

58,01

150

6

168,275

10,97

42,98

 

 

14,27

54,74

 

 

18,26

68,23

21,95

80,00

200

8

219,075

12,70

65,28

15,09

76,67

18,26

91,34

20,62

101,93

23,01

112,37

22,23

108,99

250

10

273,050

12,70

82,36

18,26

115,88

21,44

134,37

25,40

156,68

28,58

174,03

25,40

156,68

300

12

323,850

12,70

98,43

21,44

161,50

25,40

188,82

28,58

210,20

33,32

241,12

25,40

188,82

350

14

355,600

12,70

108,47

23,83

196,93

27,79

226,91

31,75

256,11

35,71

284,53

 

 

400

16

406,400

12,70

124,54

26,19

248,03

30,96

289,52

36,53

336,54

40,49

369,03

 

 

450

18

457,200

12,70

140,61

29,36

312,88

34,93

367,39

39,67

412,56

45,24

464,21

 

 

500

20

508,000

12,70

156,68

32,54

385,37

38,10

445,93

44,45

513,23

50,01

570,50

 

 

550

22

558,800

12,70

172,75

34,93

455,79

41,28

532,12

47,63

606,44

53,98

678,75

 

 

600

24

609,600

12,70

188,82

38,89

552,83

46,02

646,02

52,37

726,87

59,54

815,76

 

 

650

26

660,400

12,70

204,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

28

711,200

12,70

220,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

750

30

762,000

12,70

237,03